| Mã sản phẩm | GD200A-011G/015P-4 |
|---|---|
| Thông số đầu vào | |
| Điện áp định mức | 3 pha 380 Volt (-15%) đến 440 Volt (+10%) |
| Tần số định mức | 50 Hertz / 60 Hertz (dải tần: 47 đến 63 Hertz) |
| Dòng điện đầu vào | 25 Ampe (tải G) / 32 Ampe (tải P) |
| Thông số đầu ra | |
| Công suất động cơ tương ứng | 11 Kilowatt (tải G – tải nặng) / 15 Kilowatt (tải P – tải nhẹ) |
| Dòng điện đầu ra định mức | 25 Ampe (tải G) / 32 Ampe (tải P) |
| Điện áp đầu ra | 0 đến Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra | 0 đến 400 Hertz |
| Đặc tính kỹ thuật và điều khiển | |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (SVC), Điều khiển Vector vòng kín (VC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải | Loại G: 150% dòng định mức trong 60 giây; 180% dòng định mức trong 10 giây Loại P: 120% dòng định mức trong 60 giây; 150% dòng định mức trong 10 giây |
| Momen khởi động | Loại G: 0.5 Hertz / 150% (SVC) |
| Dải điều chỉnh tốc độ | 1:100 (SVC) |
| Độ chính xác điều khiển tốc độ | ± 0.5% tốc độ tối đa (SVC) |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Chức năng và Cổng kết nối | |
| Đầu vào số (Digital Input) | 8 cổng, trong đó có 1 cổng xung tốc độ cao |
| Đầu vào tương tự (Analog Input) | 2 cổng: AI2 (0-10V / 0-20mA), AI3 (-10V đến +10V) |
| Đầu ra số (Digital Output) | 1 cổng ra Y, 1 cổng ra xung tốc độ cao |
| Đầu ra tương tự (Analog Output) | 2 cổng (AO1, AO2) có thể chọn 0-20mA hoặc 0-10V |
| Đầu ra Relay | 2 cổng (ROA/ROB/ROC và R2A/R2B/R2C) |
| Cổng giao tiếp | Tích hợp sẵn RS-485 (hỗ trợ Modbus-RTU) |
| Môi trường và Lắp đặt | |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Phương pháp lắp đặt | Treo tường (Wall-mounted) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD200A
Sơ đồ đấu nối dây GD200A-011G/015P-S2-4
Hướng dẫn cách chọn biến tần INVT GD200A dựa vào mã hàng
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:







Chưa có đánh giá nào.