| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD200A-7R5G/011P-S2 |
| Hãng sản xuất | INVT |
| Công suất động cơ tương ứng | 7.5kW (Tải nặng – Chế độ G) / 11kW (Tải nhẹ – Chế độ P) |
| Điện áp đầu vào định mức | Một pha 220V (-15%) ~ 240V (+10%) |
| Tần số đầu vào | 50Hz / 60Hz (Dải tần cho phép 47~63Hz) |
| Điện áp đầu ra | Ba pha 0V ~ Điện áp đầu vào (0V-240V) |
| Dòng điện đầu ra định mức | 32A (Tải nặng) / 45A (Tải nhẹ) |
| Tần số đầu ra | 0Hz ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (SVC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải | Chế độ G: 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 3 giây Chế độ P: 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% trong 3 giây |
| Momen khởi động | 0.5Hz / 150% (với chế độ điều khiển SVC) |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Cổng giao tiếp | Tích hợp RS485 (Hỗ trợ giao thức Modbus-RTU) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha (đầu ra) và các lỗi khác |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt có điều khiển |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
Download tài liệu Biến tần INVT GD200A
Sơ đồ đấu nối dây GD200A-7R5G/011P-S2-4
Hướng dẫn cách chọn biến tần INVT GD200A dựa vào mã hàng
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:







Chưa có đánh giá nào.