| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD200A-355G/400P-4 |
| Điện áp ngõ vào | 3 pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ vào | 50 Hertz / 60 Hertz (Dải tần: 47 ~ 63 Hertz) |
| Công suất định mức (Tải G – Tải nặng) | 355 kW |
| Công suất định mức (Tải P – Tải nhẹ) | 400 kW |
| Dòng điện định mức (Tải G – Tải nặng) | 680 Ampe |
| Dòng điện định mức (Tải P – Tải nhẹ) | 750 Ampe |
| Điện áp ngõ ra | 0 ~ Điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400 Hertz |
| Khả năng quá tải | Tải G: 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% trong 10 giây Tải P: 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% trong 1 giây |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector không cảm biến (SVC), Điều khiển Vector vòng kín (VC), Điều khiển V/F |
| Mô-men khởi động | Tải G: 0.5 Hertz / 150% (SVC); 0 Hertz / 180% (VC) |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Bàn phím vận hành | Bàn phím LED, có thể tháo rời |
| Giao tiếp | Tích hợp sẵn RS485 (Modbus-RTU) |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C |
Download tài liệu Biến tần INVT GD200A
Sơ đồ đấu nối dây GD200A-355G/400P-4
Hướng dẫn cách chọn biến tần INVT GD200A dựa vào mã hàng
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:







Chưa có đánh giá nào.