| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD300-160G-4 |
| Công suất động cơ định mức (Kiểu G) | 160 Kilowatt |
| Điện áp đầu vào định mức | 3 pha 380 Volt (-15%) đến 440 Volt (+10%) |
| Tần số đầu vào định mức | 50 Hertz / 60 Hertz (Dải tần số 47 Hertz đến 63 Hertz) |
| Điện áp đầu ra định mức | 0 đến Điện áp đầu vào |
| Dòng điện đầu ra định mức (Kiểu G) | 304 Ampere |
| Công suất biểu kiến đầu ra định mức (Kiểu G) | 200 Kilo Volt Ampere |
| Khả năng quá tải (Kiểu G) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây; 180% dòng điện định mức trong 10 giây |
| Dải tần số đầu ra | 0 đến 400 Hertz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển vector vòng hở (SVC), Điều khiển vector vòng kín (FVC), Điều khiển V/F |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào (mặc định), hỗ trợ ngõ vào xung tốc độ cao |
| Ngõ ra số (Digital Output) | 1 ngõ ra collector hở, 1 ngõ ra xung tốc độ cao |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 3 ngõ vào (AI1, AI2: 0~10 Volt / 0~20 milliampere; AI3: -10~+10 Volt) |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra (0~10 Volt / 0~20 milliampere) |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ ra relay lập trình được |
| Truyền thông tích hợp | Modbus RTU |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | âm 10 độ C đến dương 50 độ C (Giảm công suất nếu hoạt động trên 40 độ C) |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000 mét (Giảm công suất 1% cho mỗi 100 mét tăng thêm nếu trên 1000 mét) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD300
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




