| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD200A-132G/160P-4 |
| Dòng sản phẩm | Biến tần INVT GD200A |
| Công suất động cơ tương thích (tải G – Tải nặng) | 132 kW |
| Công suất động cơ tương thích (tải P – Tải nhẹ/Bơm & Quạt) | 160 kW |
| Điện áp ngõ vào | 3 pha 380V – 440V xoay chiều (-15% ~ +10%) |
| Tần số ngõ vào | 50Hz / 60Hz (±5%) |
| Điện áp ngõ ra | 3 pha 0V – Điện áp ngõ vào định mức |
| Tần số ngõ ra | 0Hz – 400Hz |
| Dòng điện ngõ ra định mức (tải G) | 260 A |
| Dòng điện ngõ ra định mức (tải P) | 320 A |
| Khả năng chịu quá tải (tải G) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 180% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Khả năng chịu quá tải (tải P) | 120% dòng điện định mức trong 60 giây, 150% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Ngõ vào kỹ thuật số | 8 (có thể mở rộng) |
| Ngõ vào Analog | 3 (có thể mở rộng) |
| Ngõ ra Relay | 2 (có thể mở rộng) |
| Ngõ ra kỹ thuật số | 2 (có thể mở rộng) |
| Ngõ ra Analog | 2 (có thể mở rộng) |
| Truyền thông tích hợp | RS485 (Modbus-RTU) |
| Tùy chọn Card mở rộng truyền thông | Profibus-DP, CANopen, EtherNet/IP, ProfiNet |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến 50°C (giảm tải trên 40°C) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | Dưới 95% độ ẩm tương đối, không ngưng tụ |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt gió |
| Kiểu lắp đặt | Lắp đặt tủ điện |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút






Lê Đình Phong Đã mua tại thanhthienphu.vn
Chất lượng ổn nhưng cần cải thiện thêm một chút về thiết kế.
Nguyễn Hoàng Bảo Đã mua tại thanhthienphu.vn
Giao hàng nhanh nhưng chưa test nhiều, hy vọng bền lâu!