| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD200A-110G/132P-4 |
| Công suất định mức (Tải nặng G) | 110 kW |
| Công suất định mức (Tải nhẹ P) | 132 kW |
| Điện áp đầu vào | 3 Pha 380 V AC |
| Biên độ điện áp đầu vào | 323 V ~ 456 V AC |
| Tần số đầu vào | 50 Hz / 60 Hz |
| Biên độ tần số đầu vào | 47.5 Hz ~ 52.5 Hz / 57 Hz ~ 63 Hz |
| Điện áp đầu ra | 3 Pha 0 ~ Điện áp đầu vào định mức |
| Tần số đầu ra | 0.00 ~ 400.00 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển vector vòng hở (SVC) |
| Khả năng quá tải (Tải nặng G) | 150% dòng định mức trong 60 giây |
| Khả năng quá tải (Tải nhẹ P) | 120% dòng định mức trong 60 giây |
| Tần số sóng mang | 0.5 ~ 16 kHz |
| Ngõ vào số | 6 (SINK/SOURCE, có thể mở rộng) |
| Ngõ ra số | 1 (Transistor, có thể mở rộng) |
| Ngõ vào analog | 2 (0-10V / 0-20mA, có thể cấu hình) |
| Ngõ ra analog | 1 (0-10V / 0-20mA, có thể cấu hình) |
| Ngõ ra relay | 2 (tiếp điểm NO/NC) |
| Cổng giao tiếp | RS485 (Giao thức Modbus RTU) |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha, ngắn mạch đầu ra, v.v. |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C ~ 50°C |
| Độ ẩm hoạt động | < 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | < 1000m (giảm công suất nếu cao hơn) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | Tùy thuộc khung máy |
| Trọng lượng | Tùy thuộc khung máy |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút






Trần Thị Minh Anh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Sản phẩm này khá tốt, nhưng nếu cải thiện hơn chút thì hoàn hảo!
Lê Đức Toàn Đã mua tại thanhthienphu.vn
Mọi thứ đều tốt, nhưng cần cải thiện phần đóng gói một chút.