| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CHF100A-110G/132P-4 |
| Dòng biến tần | CHF100A |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 380V – 440V |
| Dải điện áp vào cho phép | 323V – 480V |
| Tần số vào định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Dải tần số vào cho phép | 47 Hz – 63 Hz |
| Điện áp ra định mức | 3 pha, 0V – Điện áp vào định mức |
| Dải tần số ra | 0.00 Hz – 400.00 Hz |
| Công suất định mức (kiểu G) | 110 kW |
| Dòng điện ra định mức (kiểu G) | 210 A |
| Công suất định mức (kiểu P) | 132 kW |
| Dòng điện ra định mức (kiểu P) | 253 A |
| Khả năng quá tải (kiểu G) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 10 giây |
| Khả năng quá tải (kiểu P) | 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% dòng định mức trong 10 giây |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Mô men khởi động (SVC) | 0.5 Hz/150% |
| Phanh hãm | Tích hợp đơn vị phanh (cần lắp điện trở phanh ngoài) |
| Độ phân giải tần số ra | 0.01 Hz |
| Độ chính xác tần số ra | Số: ±0.01% tần số ra tối đa, Analog: ±0.5% tần số ra tối đa |
| Ngõ vào số lập trình | 6 |
| Ngõ vào analog lập trình | 2 (AI1: 0-10V/0-20mA, AI2: 0-10V) |
| Ngõ ra relay lập trình | 2 |
| Ngõ ra số lập trình | 1 (Tranzito) |
| Ngõ ra analog lập trình | 2 (0-10V/0-20mA) |
| Giao tiếp truyền thông | RS485 (Modbus RTU) tích hợp |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến 50°C (giảm tải trên 40°C) |
| Độ ẩm môi trường | Dưới 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000m (giảm tải 1% cho mỗi 100m tăng thêm) |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt gió cưỡng bức |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 440 mm x 900 mm x 345 mm (Kích thước Frame Size 8) |
| Trọng lượng | Khoảng 85 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Lê Thị Cẩm Tú Đã mua tại thanhthienphu.vn
Hàng y hình, đóng gói chắc chắn, nhận hàng rất hài lòng!
Hoàng Gia Bảo Đã mua tại thanhthienphu.vn
Giao hàng nhanh, đóng gói kỹ càng, dịch vụ tuyệt vời!