| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CHF100A-160G/200P-4 |
| Dòng biến tần | CHF100A |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380V-440V (-15% đến +10%) |
| Tần số ngõ vào | 50 Hz hoặc 60 Hz (±5%) |
| Công suất động cơ phù hợp (Loại G) | 160 kW |
| Dòng điện định mức đầu ra (Loại G) | 310 A |
| Công suất động cơ phù hợp (Loại P) | 200 kW |
| Dòng điện định mức đầu ra (Loại P) | 370 A |
| Điện áp ngõ ra | 0-Điện áp ngõ vào định mức |
| Tần số ngõ ra | 0.00 – 400.00 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển vector không cảm biến (SVC), Điều khiển vector vòng kín (FVC) |
| Khả năng quá tải (Loại G) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (Loại P) | 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% dòng định mức trong 3 giây |
| Mô-men khởi động (SVC) | 150% mô-men định mức ở 0.5 Hz |
| Ngõ vào Analog | 3 (AI1: 0-10V/0-20mA, AI2: 0-10V/0-20mA, AI3: -10V đến +10V) |
| Ngõ ra Analog | 2 (AO1, AO2: 0-10V hoặc 0-20mA) |
| Ngõ vào số (DI) | 8 chân lập trình |
| Ngõ ra số (DO) | 1 chân lập trình (mở collector) |
| Ngõ ra Rơ-le (RO) | 2 chân lập trình (NO/NC) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt gió |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến 40°C (có thể hoạt động đến 50°C với giảm tải) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | Dưới 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000m (trên 1000m cần giảm tải) |
| Truyền thông tích hợp | Modbus RTU (RS485) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | H910 x W380 x D355 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 60 kg |
Download tài liệu Biến tần INVT CHF100A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:





Vũ Hải Nam Đã mua tại thanhthienphu.vn
Hàng về rất nhanh, chất lượng tuyệt vời, cực kỳ hài lòng!
Lê Thị Xuân Trang Đã mua tại thanhthienphu.vn
Shop làm ăn uy tín, hỗ trợ khách hàng rất tốt!