| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD350A-315G/355P-4 |
| Dòng sản phẩm | Goodrive 350A |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380 V đến 440 V Wechselstrom (-15% đến +10%) |
| Tần số đầu vào | 50 Hertz / 60 Hertz (±5%) |
| Công suất định mức (Tải nặng – G) | 315 Kilowatt |
| Công suất định mức (Tải nhẹ – P) | 355 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nặng – G) | 600 Ampe |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nhẹ – P) | 680 Ampe |
| Điện áp đầu ra | 0 đến Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra | 0 Hertz đến 400 Hertz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển vector không cảm biến (SVC), Điều khiển vector vòng kín (FVC) |
| Khả năng quá tải (Tải G) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 180% dòng điện định mức trong 10 giây |
| Khả năng quá tải (Tải P) | 120% dòng điện định mức trong 60 giây, 150% dòng điện định mức trong 10 giây |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Không tích hợp sẵn (Tùy chọn ngoài) |
| Bộ lọc EMC | Bộ lọc C3 tích hợp sẵn |
| Ngõ vào số (DI) | 8 ngõ vào số, hỗ trợ chức năng ngõ vào xung tốc độ cao |
| Ngõ vào analog (AI) | 3 ngõ vào analog (AI1, AI2: 0-10V/0-20mA; AI3: -10V đến +10V) |
| Ngõ ra số (DO) | 2 ngõ ra collector hở, 1 ngõ ra xung tốc độ cao |
| Ngõ ra relay | 2 ngõ ra relay (RO1, RO2) |
| Ngõ ra analog (AO) | 2 ngõ ra analog (0-10V/0-20mA) |
| Giao tiếp truyền thông | Modbus-RTU (Tiêu chuẩn), tùy chọn Profibus-DP, CANopen, Ethernet/IP, PROFINET |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha đầu vào/đầu ra, ngắn mạch, và các lỗi khác |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 độ C đến +50 độ C (Giảm định mức trên 40 độ C) |
| Phương pháp làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
Download tài liệu Biến tần INVT GD350A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




