| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD350A-7R5G/011P-4 |
| Dòng sản phẩm | Goodrive350A (GD350A) |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380 Volt (-15%) đến 440 Volt (+10%) |
| Tần số đầu vào | 50 Hertz / 60 Hertz (Dải tần: 47 Hertz – 63 Hertz) |
| Điện áp đầu ra | 0 đến Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra | 0 Hertz đến 400 Hertz |
| Công suất định mức (Chế độ G – Tải nặng) | 7.5 Kilowatt |
| Công suất định mức (Chế độ P – Tải thường) | 11 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ G – Tải nặng) | 17 Ampe |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ P – Tải thường) | 25 Ampe |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector vòng hở (SVC), Điều khiển V/F, Điều khiển Vector vòng kín (FVC – yêu cầu card PG) |
| Khả năng quá tải (Chế độ G) | 150% dòng định mức trong 60 giây; 180% dòng định mức trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (Chế độ P) | 120% dòng định mức trong 60 giây; 150% dòng định mức trong 3 giây |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào (mặc định), có thể mở rộng |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 2 ngõ vào (AI1: 0-10V/0-20mA; AI2: 0-10V/0-20mA) |
| Ngõ ra Relay | 2 ngõ ra |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra (0-10V/0-20mA) |
| Truyền thông | Tích hợp RS485 (Modbus RTU) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 độ C đến +50 độ C (Giảm công suất nếu trên 40 độ C) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD350A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




