| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD20-5R5G-4 |
| Công suất động cơ phù hợp | 5.5 kW |
| Điện áp vào định mức | 3 pha 380V (-15%) đến 440V (+10%) |
| Tần số vào định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Điện áp ra định mức | 3 pha 0V đến Điện áp vào định mức |
| Dòng điện ra định mức | 13 A |
| Dải tần số ra | 0 – 400 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển Vector không cảm biến (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 180% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Số ngõ vào số | 5 |
| Số ngõ vào analog | 2 (AI1: 0-10V/0-20mA, AI2: 0-10V) |
| Số ngõ ra relay | 1 (NO/NC) |
| Số ngõ ra số/analog | 1 (Ngõ ra cực thu hoặc 0-10V) |
| Giao tiếp truyền thông | Tích hợp RS485, hỗ trợ giao thức Modbus RTU |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt |
Download tài liệu Biến tần INVT GD20
➢ Operation Manual dòng biến tần INVT GD20 (EN)
➢ Thông số cơ bản dòng biến tần INVT GD20 (VI)
➢ Catalog INVT GD20 (EN)
➢ Thông số kỹ thuật biến tần INVT dòng GD20 (VI)
➢ GD20 CE Declaration of Conformity
Kích thước lắp đặt:

| Đơn vị đo | W1 | W2 | H1 | H2 | D1 | D2 |
| mm | 146.0 | 131.0 | 256.0 | 243.5 | 167.0 | 84.5 |

| Đơn vị đo | W1 | W2 | W3 | W4 | H1 | H2 | H3 | H4 | D1 | D2 |
| mm | 170.2 | 131 | 150 | 9.5 | 292 | 276 | 260 | 6 | 167 | 84.5 |
Sơ đồ đấu nối dây GD20-5R5G-4
Video hướng dẫn đấu dây biến tần INVT GD20 bằng công tắc và biến trở ngoài chi tiết:
Hướng dẫn cách chọn biến tần INVT GD20 dựa vào mã hàng
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:









Vũ Thị Phương Anh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Sản phẩm tốt, nhưng màu sắc không giống 100% trên hình.
Lê Quốc Thịnh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Dùng được, giá hợp lý, nhưng shop nên gói hàng kỹ hơn!