| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD20-0R7G-4 |
| Công suất định mức | 0.75kW |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380-440V |
| Tần số đầu vào | 50Hz/60Hz |
| Dòng điện đầu vào định mức | 3.1A |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 0-Điện áp đầu vào định mức |
| Tần số đầu ra | 0-400Hz |
| Dòng điện đầu ra định mức | 2.1A |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 3 giây |
| Chế độ điều khiển | V/F, Điều khiển vector không cảm biến (SVC) |
| Tần số sóng mang | 1.0kHz – 15.0kHz |
| Mô men khởi động | 150% tại 0.5Hz (SVC) |
| Độ chính xác tốc độ ổn định | ±0.5% (SVC) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | Dưới 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000m |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 68mm x 128mm x 108mm |
| Trọng lượng | 0.7kg |
Download tài liệu Biến tần INVT GD20
➢ Operation Manual dòng biến tần INVT GD20 (EN)
➢ Thông số cơ bản dòng biến tần INVT GD20 (VI)
➢ Catalog INVT GD20 (EN)
➢ Thông số kỹ thuật biến tần INVT dòng GD20 (VI)
➢ GD20 CE Declaration of Conformity
Kích thước lắp đặt:

| Đơn vị đo | W1 | W2 | H1 | H2 | D1 | D2 |
| mm | 80.0 | 60.0 | 185.0 | 175.0 | 140.5 | 137.3 |

| Đơn vị đo | W1 | H1 | H3 | H4 | D1 | D2 |
| mm | 80.0 | 185.0 | 35.4 | 36.6 | 140.5 | 137.3 |
Sơ đồ đấu nối dây GD20-0R7G-4
Video hướng dẫn đấu dây biến tần INVT GD20 bằng công tắc và biến trở ngoài chi tiết:
Hướng dẫn cách chọn biến tần INVT GD20 dựa vào mã hàng
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:









Trần Công Thành Đã mua tại thanhthienphu.vn
Shop làm ăn uy tín, hỗ trợ khách hàng rất tốt!
Vũ Văn Hải Đã mua tại thanhthienphu.vn
Chất lượng hoàn hảo, chắc chắn sẽ giới thiệu bạn bè!