| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm | GD350A-075G/090P-4 |
| Điện áp đầu vào | 3 Pha 380 Volt (-15%) ~ 440 Volt (+10%) |
| Tần số đầu vào | 50 Hertz / 60 Hertz (Dải tần: 47 ~ 63 Hertz) |
| Công suất định mức (Tải G – Tải nặng) | 75 Kilowatt |
| Công suất định mức (Tải P – Bơm/Quạt) | 90 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải G – Tải nặng) | 150 Ampe |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải P – Bơm/Quạt) | 176 Ampe |
| Điện áp đầu ra | 0 ~ Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra | 0 ~ 400 Hertz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển vector không cảm biến (SVC), Điều khiển vector vòng kín (FVC) |
| Khả năng quá tải (Tải G) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 10 giây |
| Khả năng quá tải (Tải P) | 120% dòng định mức trong 60 giây |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tùy chọn bên ngoài |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào (bao gồm 1 ngõ vào xung tốc độ cao) |
| Ngõ ra số (Digital Output) | 1 ngõ ra xung tốc độ cao, 1 ngõ ra collector hở |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 3 ngõ vào (AI1: 0-10V/0-20mA, AI2: 0-10V/0-20mA, AI3: -10V~+10V) |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra (0-10V/0-20mA) |
| Ngõ ra Rơ le | 2 ngõ ra (RO1A/B/C, RO2A/B/C) |
| Truyền thông | Tích hợp RS485 (Modbus RTU), Tùy chọn CANopen, Profibus-DP, Ethernet/IP, Profinet |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Quạt làm mát cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 độ C ~ +50 độ C (Giảm định mức công suất khi nhiệt độ trên 40 độ C) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD350A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




