| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD350A-185G/200P-4 |
| Dòng sản phẩm | Goodrive 350A |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số ngõ vào | 50Hz/60Hz (Dải tần số: 47~63Hz) |
| Công suất định mức (Tải nặng G / Tải thường P) | 185 kW / 200 kW |
| Dòng điện ngõ ra định mức (Tải nặng G / Tải thường P) | 361 A / 385 A |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 0 ~ Điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector không gian (SVC), Điều khiển Vector vòng kín (FVC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải (Tải nặng G) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (Tải thường P) | 110% dòng định mức trong 60 giây, 150% dòng định mức trong 3 giây |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Yêu cầu bộ hãm bên ngoài |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào, hỗ trợ PNP/NPN |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 2 ngõ vào (AI1: 0~10V/0~20mA, AI2: -10V~+10V) |
| Ngõ ra số (Digital Output) | 2 ngõ ra collector hở, 2 ngõ ra relay |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra (AO1/AO2: 0~10V / 0~20mA) |
| Giao tiếp truyền thông | Tích hợp Modbus RTU (RS485), tùy chọn card Profibus-DP, CANopen, Ethernet/IP |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, dưới áp, quá nhiệt, quá tải, mất pha ngõ vào/ngõ ra, ngắn mạch, lỗi chạm đất và các chức năng khác |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +50°C (Giảm công suất nếu hoạt động trên 40°C) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD350A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




