| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD200A-185G/200P-4 |
| Công suất động cơ (Tải G – Tải nặng) | 185 kW |
| Công suất động cơ (Tải P – Tải nhẹ) | 200 kW |
| Dòng điện ngõ ra định mức (Tải G) | 340 A |
| Dòng điện ngõ ra định mức (Tải P) | 370 A |
| Điện áp ngõ vào | 3 pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Điện áp ngõ ra | 0 ~ Điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ vào | 50Hz / 60Hz (dải tần 47 ~ 63Hz) |
| Tần số ngõ ra | 0 ~ 400Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển vector không cảm biến (SVC), Điều khiển vector (VC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải (Tải G) | 150% dòng định mức trong 60 giây; 180% trong 10 giây; 200% trong 1 giây |
| Khả năng quá tải (Tải P) | 120% dòng định mức trong 60 giây; 150% trong 1 giây |
| Momen khởi động | Tải G: 0.5Hz/150% (SVC); 0Hz/180% (VC) |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào tiêu chuẩn, 2 ngõ vào xung tốc độ cao |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 2 ngõ vào (AI2, AI3) |
| Ngõ ra số (Digital Output) | 1 ngõ ra xung tốc độ cao, 1 ngõ ra Y |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra |
| Ngõ ra Rơ le (Relay Output) | 2 ngõ ra |
| Truyền thông | Tích hợp sẵn RS485 (Modbus-RTU) |
| Bàn phím vận hành | Màn hình LED, có thể tháo rời |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
Download tài liệu Biến tần INVT GD200A
Sơ đồ đấu nối dây GD200A-185G/200P-4
Hướng dẫn cách chọn biến tần INVT GD200A dựa vào mã hàng
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:







Chưa có đánh giá nào.