| Thông số kỹ thuật | Giá trị/Mô tả |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CHF100A-315G/350P-4 |
| Điện áp ngõ vào định mức | 3 pha AC 380V (-15%) đến 440V (+10%) |
| Tần số ngõ vào định mức | 50 Hz / 60 Hz |
| Công suất định mức (tải G) | 315 kW |
| Công suất định mức (tải P) | 350 kW |
| Dòng điện ngõ ra định mức (tải G) | Khoảng 560 A (Giá trị cụ thể cần kiểm tra datasheet chính thức) |
| Dòng điện ngõ ra định mức (tải P) | Khoảng 620 A (Giá trị cụ thể cần kiểm tra datasheet chính thức) |
| Điện áp ngõ ra | 3 pha AC 0V đến Điện áp ngõ vào định mức |
| Dải tần số ngõ ra | 0 Hz đến 400 Hz |
| Chế độ điều khiển | V/F (Điều khiển vô hướng), SVC (Điều khiển vector không cảm biến), FVC (Điều khiển vector vòng kín) |
| Khả năng quá tải (tải G) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (tải P) | 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% dòng định mức trong 3 giây |
| Chức năng bảo vệ | Quá áp, thấp áp, quá dòng, quá tải, quá nhiệt, lỗi CPU, lỗi giao tiếp, v.v. |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +50°C (giảm tải ở nhiệt độ cao hơn) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | Dưới 95% RH (không ngưng tụ) |
| Độ cao so với mực nước biển | Dưới 1000 mét (giảm tải ở độ cao lớn hơn) |




Hoàng Gia Bảo Đã mua tại thanhthienphu.vn
Hàng y hình, đóng gói chắc chắn, nhận hàng rất hài lòng!
Trần Văn Tiến Đã mua tại thanhthienphu.vn
Không có gì để phàn nàn, quá tuyệt vời!