| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6AG2231-5PD32-1XB0 |
| Loại sản phẩm | Mô đun tín hiệu tương tự SIPLUS SM 1231 RTD |
| Điện áp cung cấp định mức (24 V một chiều) | Có (Từ bus backplane) |
| Số lượng đầu vào tương tự | 4 |
| Loại đầu vào | Điện trở nhiệt (RTD), Điện trở |
| Loại cảm biến RTD hỗ trợ | Pt100, Pt200, Pt500, Pt1000, Ni100, Ni120, Ni200, Ni500, Ni1000, LG-Ni1000, Cu10, Cu50, Cu100 (Tiêu chuẩn và khí hậu) |
| Dải đo điện trở hỗ trợ | 150 Ohm, 300 Ohm, 600 Ohm |
| Nguyên lý đo lường | Tích hợp |
| Độ phân giải bao gồm dấu | 15 bit + dấu |
| Thời gian tích hợp (tham số hóa) | 10 mili giây, 16.67 mili giây, 20 mili giây, 100 mili giây |
| Thời gian chuyển đổi trên mỗi kênh (phụ thuộc cấu hình) | 85 mili giây (tối thiểu) |
| Sai số hoạt động giới hạn (trong toàn bộ dải nhiệt độ) | Ví dụ: +/- 1 Kelvin đối với Pt100 tiêu chuẩn |
| Chẩn đoán lỗi dây dẫn đứt | Có |
| Cách ly giữa kênh và bus backplane | Có (Kiểm tra với 707 V một chiều / 500 V xoay chiều) |
| Cách ly giữa các kênh | Không |
| Tổn hao công suất, điển hình | 1.5 Watt |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 °C đến +70 °C (Khởi động tại -25 °C) |
| Độ ẩm tương đối hoạt động | Lên đến 100%; ngưng tụ cho phép; RH ≤ 95% không ngưng tụ |
| Lớp phủ bảo vệ (Conformal Coating) | Có (Phủ trên mạch in và các thành phần điện tử) |
| Phương thức kết nối | Khối đầu nối dạng cắm vít (Plug-in screw terminal) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 45 milimét x 100 milimét x 75 milimét |
| Trọng lượng, xấp xỉ | 180 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút





Trần Thị Kim Hạnh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Mua lần thứ 2 rồi, vẫn rất hài lòng!
Hoàng Anh Quân Đã mua tại thanhthienphu.vn
Chất lượng ổn nhưng cần cải thiện thêm một chút về thiết kế.