| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD350A-110G/132P-4 |
| Điện áp ngõ vào | 3 pha 380V (-15%) đến 440V (+10%) |
| Tần số ngõ vào | 50Hz / 60Hz (Dải tần: 47Hz đến 63Hz) |
| Công suất định mức (Chế độ G – Tải nặng) | 110 kW |
| Công suất định mức (Chế độ P – Bơm/Quạt) | 132 kW |
| Dòng điện định mức ngõ ra (Chế độ G – Tải nặng) | 215 A |
| Dòng điện định mức ngõ ra (Chế độ P – Bơm/Quạt) | 250 A |
| Điện áp ngõ ra | 0 đến Điện áp ngõ vào |
| Tần số ngõ ra | 0 đến 400 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector vòng hở (SVC), Điều khiển Vector vòng kín (FVC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải (Chế độ G) | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 10 giây |
| Khả năng quá tải (Chế độ P) | 110% dòng định mức trong 60 giây, 150% dòng định mức trong 1 giây |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tùy chọn ngoài (Không tích hợp sẵn) |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào tiêu chuẩn, hỗ trợ xung tốc độ cao |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 2 ngõ vào tiêu chuẩn |
| Ngõ ra rơ le (Relay Output) | 2 ngõ ra tiêu chuẩn |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra tiêu chuẩn |
| Ngõ ra xung tốc độ cao (Pulse Output) | 1 ngõ ra tiêu chuẩn |
| Truyền thông | Tích hợp RS485 (Giao thức Modbus RTU), khe cắm mở rộng cho card truyền thông khác (CANopen, PROFIBUS-DP, Ethernet) |
| Chức năng điều khiển động cơ đồng bộ | Có hỗ trợ điều khiển động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu (PMSM) |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +40°C (Trên 40°C cần giảm công suất, tối đa 50°C) |
| Độ ẩm môi trường | Nhỏ hơn 95% độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Độ cao lắp đặt | Dưới 1000 mét (Trên 1000 mét cần giảm công suất) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD350A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




