| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD350A-055G/075P-4 |
| Điện áp đầu vào định mức | 3 pha 380 Vôn (-15%) đến 440 Vôn (+10%) |
| Tần số đầu vào | 50 Hertz / 60 Hertz (Dải tần: 47 đến 63 Hertz) |
| Công suất động cơ định mức (Tải thường – G) | 55 Kilowatt |
| Công suất động cơ định mức (Tải nặng – P) | 75 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải thường – G) | 115 Ampe |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nặng – P) | 150 Ampe |
| Điện áp đầu ra | 0 đến Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra | 0 đến 400 Hertz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector vòng hở (SVC), Điều khiển Vector vòng kín (FVC), Điều khiển V/F |
| Khả năng quá tải (Tải thường – G) | 110% dòng điện định mức trong 60 giây |
| Khả năng quá tải (Tải nặng – P) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 180% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Tích hợp sẵn |
| Ngõ vào số (Digital Input) | 8 ngõ vào, hỗ trợ Sink/Source |
| Ngõ vào tương tự (Analog Input) | 2 ngõ vào (AI1: 0-10V/0-20mA, AI2: 0-10V/0-20mA) |
| Ngõ ra rờ le (Relay Output) | 2 ngõ ra (ROA/ROB/ROC) |
| Ngõ ra tương tự (Analog Output) | 2 ngõ ra (AO1, AO2: 0-10V / 0-20mA) |
| Truyền thông tích hợp | Modbus RTU (RS485) |
| Truyền thông mở rộng (Tùy chọn) | Profibus-DP, CANopen, Ethernet/IP, PROFINET |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 độ C đến +50 độ C (Giảm định mức nếu trên 40 độ C) |
Download tài liệu Biến tần INVT GD350A
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




