| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD35-015G-4 |
| Loại biến tần | Biến tần đa năng |
| Công suất động cơ áp dụng | 15 kW |
| Công suất biểu kiến | 25 kVA |
| Điện áp ngõ vào định mức | 3 Pha 380V – 440V |
| Dải điện áp ngõ vào | 320V – 460V |
| Tần số ngõ vào định mức | 50/60 Hz |
| Dải tần số ngõ vào | 47 – 63 Hz |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 0V – Điện áp ngõ vào định mức |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 32 A |
| Tần số ngõ ra | 0 – 400 Hz |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển Vector vòng hở (SVC) |
| Khả năng quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 180% dòng định mức trong 3 giây |
| Ngõ vào số | 6 (Có thể mở rộng) |
| Ngõ vào tương tự | 2 (VI: 0-10V/0-20mA, CI: 0-10V/0-20mA) |
| Ngõ ra rơ le | 2 (Có thể mở rộng) |
| Ngõ ra số (Transistor) | 1 |
| Ngõ ra tương tự | 2 (AO1: 0-10V/0-20mA, AO2: 0-10V) |
| Truyền thông | RS485 (Modbus RTU tích hợp), Tùy chọn: Profibus-DP, CANopen, EtherCAT, PROFINET |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt gió |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10°C đến +50°C (Giảm tải trên 40°C) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | Dưới 95%RH (Không ngưng tụ) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | Tùy thuộc vào cấu hình lắp đặt và phiên bản |
| Trọng lượng | Khoảng 10.5 kg |
Download tài liệu Biến tần INVT GD35
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




