| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GD300-400G-4 |
| Loại biến tần | Goodrive300 |
| Điện áp đầu vào định mức | 3 pha 380V (-15%) ~ 440V (+10%) |
| Tần số đầu vào định mức | 50 Hertz / 60 Hertz (Dải tần: 47 ~ 63 Hertz) |
| Công suất định mức (Tải nặng – G) | 400 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Tải nặng – G) | 760 Ampe |
| Công suất động cơ tương thích (Tải nặng – G) | 400 Kilowatt |
| Điện áp đầu ra định mức | 0 ~ Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra định mức | 0 ~ 400 Hertz |
| Khả năng quá tải (Tải nặng – G) | 150% dòng định mức trong 60 giây; 180% dòng định mức trong 10 giây |
| Chế độ điều khiển | Điều khiển Vector không gian (SVC), Điều khiển Vector vòng kín (VC), Điều khiển V/F |
| Ngõ vào số (DI) | 8 ngõ vào, hỗ trợ PNP/NPN |
| Ngõ vào analog (AI) | 2 ngõ vào (AI1: 0~10V/0~20mA; AI2: 0~10V/0~20mA) |
| Ngõ ra Relay | 2 ngõ ra (RO1, RO2) |
| Ngõ ra Transistor/Xung tốc độ cao | 1 ngõ ra (Y1) |
| Ngõ ra analog (AO) | 2 ngõ ra (AO1, AO2: 0~10V/0~20mA) |
| Truyền thông tích hợp | Modbus RTU (RS485) |
| Truyền thông mở rộng (Tùy chọn) | PROFIBUS-DP, CANopen, Ethernet/IP |
| Bàn phím vận hành | Bàn phím LED (Có thể tháo rời) |
| Bộ hãm (Braking Unit) | Yêu cầu bộ hãm và điện trở hãm bên ngoài |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng quạt cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 độ C đến +50 độ C (Giảm công suất nếu nhiệt độ trên 40 độ C) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE, UL, TÜV SÜD |
Download tài liệu Biến tần INVT GD300
Hình ảnh thực tế kho hàng và các dự án lắp đặt tủ điện biến tần INVT của Thanh Thiên Phú:




