| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | A9F94220 |
| Dòng định mức (In) | 20 A |
| Số cực | 2P |
| Loại đường cong ngắt | Đường cong loại C |
| Công nghệ bộ ngắt | Từ nhiệt |
| Khả năng cắt dòng ngắn mạch định mức (Icu) | 15 kA tại 220-240 V AC 50/60 Hz (theo IEC 60947-2) |
| Khả năng cắt dòng ngắn mạch định mức (Icu) | 10 kA tại 380-415 V AC 50/60 Hz (theo IEC 60947-2) |
| Khả năng cắt dòng ngắn mạch vận hành (Ics) | 15 kA tại 220-240 V AC 50/60 Hz (theo IEC 60947-2) |
| Khả năng cắt dòng ngắn mạch vận hành (Ics) | 7.5 kA tại 380-415 V AC 50/60 Hz (theo IEC 60947-2) |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 230 V AC 50/60 Hz 400 V AC 50/60 Hz |
| Điện áp cách ly định mức (Ui) | 500 V AC 50/60 Hz |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 kV |
| Tần số mạng | 50/60 Hz |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60898-1 IEC 60947-2 EN 60898-1 EN 60947-2 |
| Kiểu lắp đặt | Thanh ray DIN |
| Độ bền điện | 10000 chu kỳ (theo IEC 60947-2) |
| Độ bền cơ khí | 20000 chu kỳ |
| Cấp độ bảo vệ IP | IP20 (đầu nối theo IEC 60529) IP40 (trong tủ theo IEC 60529) |
| Nhiệt độ không khí môi trường hoạt động | -35 đến 70 °C |
| Nhiệt độ không khí môi trường lưu trữ | -40 đến 85 °C |
| Kích thước (Chiều rộng) | 36 mm |
| Kiểu đầu nối | Đầu nối kiểu kẹp vít |
| Khả năng kết nối | Cáp cứng: 1…25 mm² Cáp mềm: 1…16 mm² |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Nguyễn Thị Thanh Trúc Đã mua tại thanhthienphu.vn
Sản phẩm tuyệt vời, chất lượng rất tốt, sẽ tiếp tục ủng hộ!