| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6ES7151-1BA02-0AB0 |
| Loại sản phẩm | SIMATIC DP, Mô đun giao diện IM 151-1 High Feature cho ET 200S |
| Điện áp cung cấp (Giá trị định mức một chiều) | 24 V |
| Dải điện áp cung cấp cho phép (một chiều) | 20.4 V đến 28.8 V |
| Dòng điện đầu vào (từ điện áp tải L+ (không tải), tối đa) | 200 mA |
| Dòng điện đầu vào (từ bus backplane 3.3 V một chiều, tối đa) | 150 mA |
| Tổn thất công suất (điển hình) | 4 W |
| Loại giao diện | PROFIBUS DP slave |
| Vật lý giao diện | RS 485 |
| Kết nối vật lý | Đầu nối Sub-D 9 chân |
| Tốc độ truyền PROFIBUS DP (tối đa) | 12 Mbit/giây |
| Số lượng mô đun trên mỗi trạm ET 200S (tối đa) | 63 |
| Số lượng byte cho dữ liệu vào (tối đa) | 244 byte |
| Số lượng byte cho dữ liệu ra (tối đa) | 244 byte |
| Chế độ Isochronous (Isochronous mode) | Có |
| Tách biệt tiềm năng (giữa PROFIBUS DP và tất cả các mạch khác) | Có |
| Cách điện được kiểm tra với | 500 V một chiều |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (vận hành) | 0 °C đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh (lưu trữ/vận chuyển) | -40 °C đến +70 °C |
| Độ cao hoạt động so với mực nước biển (tối đa) | 3000 m |
| Chiều rộng | 50 mm |
| Chiều cao | 119.5 mm |
| Chiều sâu | 75 mm |
| Khối lượng (xấp xỉ) | 150 g |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Trần Văn Long Đã mua tại thanhthienphu.vn
Sản phẩm này khá tốt, nhưng nếu cải thiện hơn chút thì hoàn hảo!
Lê Tấn Phát Đã mua tại thanhthienphu.vn
Sản phẩm giống mô tả, không có gì để chê cả!