| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6AG1155-6AU01-2CN0 |
| Dòng sản phẩm | SIPLUS ET 200SP |
| Mô tả sản phẩm | Mô-đun giao diện IM 155-6PN High Feature, nhiệt độ môi trường mở rộng, lớp phủ bảo vệ |
| Dựa trên phiên bản | 6ES7155-6AU01-0CN0 |
| Điện áp cung cấp định mức (DC) | 24 V |
| Dải điện áp cung cấp cho phép, giới hạn dưới (DC) | 19.2 V |
| Dải điện áp cung cấp cho phép, giới hạn trên (DC) | 28.8 V |
| Dòng điện đầu vào, định mức tại 24 V DC | 375 mA |
| Tổn thất công suất, điển hình | 4.2 W |
| Số lượng giao diện PROFINET | 1 (với 2 cổng tích hợp dạng switch) |
| Hỗ trợ giao thức PROFINET IO Device | Có |
| Tốc độ truyền tải PROFINET, tối đa | 100 Mbit/s |
| Số lượng mô-đun I/O có thể kết nối, tối đa | 64 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động, tối thiểu | -40 °C (Lắp đặt ngang) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động, tối đa | +70 °C (Lắp đặt ngang) |
| Độ ẩm tương đối hoạt động | 100 %; RH với ngưng tụ/đóng băng, không được vượt quá độ ẩm tuyệt đối 100 g/m³ |
| Lớp phủ bảo vệ (Conformal Coating) | Lớp phủ trên bo mạch in và các linh kiện điện tử |
| Bảo vệ chống lại các chất hóa học hoạt tính – Nồng độ SO2 | Theo tiêu chuẩn EN 60721-3-3, lớp 3C4: SO2 < 30 ppm; H2S < 10 ppm; RH < 75% không ngưng tụ |
| Bảo vệ chống lại các chất hóa học hoạt tính – Nồng độ H2S | Theo tiêu chuẩn EN 60721-3-3, lớp 3C4: SO2 < 30 ppm; H2S < 10 ppm; RH < 75% không ngưng tụ |
| Kích thước (Rộng) | 50 mm |
| Kích thước (Cao) | 117 mm |
| Kích thước (Sâu) | 75 mm |
| Trọng lượng, xấp xỉ | 147 g |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Lê Thị Ánh Nguyệt Đã mua tại thanhthienphu.vn
Sản phẩm giống mô tả, không có gì để chê cả!
Phạm Quang Huy Đã mua tại thanhthienphu.vn
Giao hàng nhanh, đóng gói kỹ càng, dịch vụ tuyệt vời!