| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FRN315AR1S-4A |
| Dòng sản phẩm | FRENIC-Ace |
| Công suất động cơ định mức (Chế độ tải thường) | 315 kW |
| Công suất động cơ định mức (Chế độ tải nặng) | 280 kW |
| Công suất biến tần định mức (Chế độ tải thường) | 475 kVA |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ tải thường) | 603 A |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ tải nặng) | 530 A |
| Điện áp đầu vào | 3 pha 380 đến 480V (+10% đến -15%), 50/60Hz (±5%) |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 380 đến 480V (Tương ứng với điện áp đầu vào) |
| Dải tần số đầu ra | 0.1 đến 500 Hz |
| Khả năng quá tải | 120% trong 60 giây (Tải thường), 150% trong 60 giây (Tải nặng) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển véc-tơ momen động, Điều khiển véc-tơ không cảm biến, Điều khiển véc-tơ có hồi tiếp encoder (tùy chọn) |
| Tích hợp bộ hãm | Có tích hợp mạch hãm (Braking Transistor) |
| Tích hợp bộ lọc EMC | Có, bộ lọc EMC tích hợp (Category C3) |
| Cổng giao tiếp | RS-485 (Modbus RTU), CANopen (tùy chọn) |
| Chức năng an toàn | Safe Torque Off (STO) - SIL3 |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50°C |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE, UL, cUL, RoHS |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.