| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | ATV630D18N4 |
| Công suất động cơ (Tải nhẹ - Normal duty) | 18.5 kW |
| Công suất động cơ (Tải nặng - Heavy duty) | 22 kW |
| Điện áp nguồn (Vào) | 3 Pha 380 V đến 480 V (+/- 10 %) |
| Tần số nguồn (Vào) | 50/60 Hz (+/- 5 %) |
| Điện áp ra | 3 Pha 0 V đến Điện áp nguồn |
| Tần số ra | 0.1 Hz đến 500 Hz |
| Dòng điện danh định (ở 400V, Tải nhẹ) | 38 A |
| Dòng điện danh định (ở 400V, Tải nặng) | 44 A |
| Khả năng quá tải dòng điện | 150% dòng danh định trong 60 giây (Tải nhẹ) 110% dòng danh định trong 60 giây (Tải nặng) |
| Cấp bảo vệ IP | IP21 (Không có bộ kit lắp đặt) IP54 (Với bộ kit lắp đặt) |
| Bộ lọc EMC | Tích hợp (Phù hợp Category C2 hoặc C3 tùy theo điều kiện lắp đặt và chiều dài cáp) |
| Giao tiếp truyền thông tích hợp | Modbus Serial, Modbus TCP, Ethernet/IP |
| Chiều cao | 600 mm |
| Chiều rộng | 210 mm |
| Chiều sâu | 236 mm |
| Trọng lượng | 22.9 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút


