| Tên thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6XV1870-3RH60 |
| Loại cáp | Cáp IE TP XP (Industrial Ethernet Twisted Pair eXtreme Performance) |
| Ứng dụng | PROFINET Type C, Ethernet công nghiệp (10/100 Mbit/s) |
| Tiêu chuẩn / Loại | Cat 5e, Cáp highly flexible (cực kỳ linh hoạt), phù hợp cho xích dẫn cáp |
| Cấu trúc | 4 cặp dây xoắn (star-quad), AWG 22/7 (lõi mềm nhiều sợi) |
| Lớp chống nhiễu | Lá nhôm (foil) bao từng cặp và lưới đồng bện (braided shield) bao chung |
| Vật liệu vỏ cáp | PUR (Polyurethane) |
| Màu cáp | Xanh ngọc (Teal, RAL 6000) |
| Đường kính ngoài xấp xỉ | Khoảng 6.5 mm |
| Trọng lượng xấp xỉ | Khoảng 67 kg/km |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất (lắp cố định) | Khoảng 4 x đường kính ngoài |
| Bán kính uốn cong nhỏ nhất (lắp linh hoạt / xích dẫn cáp) | Khoảng 8 x đường kính ngoài |
| Nhiệt độ hoạt động (lắp cố định) | -40 °C đến +80 °C |
| Nhiệt độ hoạt động (lắp linh hoạt / xích dẫn cáp) | -20 °C đến +60 °C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40 °C đến +80 °C |
| Trở kháng đặc tính | 100 Ohm ± 15 Ohm (ở 1-100 MHz) |
| Điện trở vòng tối đa | 100 Ohm/km (ở 20 °C) |
| Điện dung tối đa | 52 nF/km |
| Suy hao tín hiệu tối đa (ở 100 MHz) | 22 dB/100m |
| Trễ tín hiệu | Khoảng 5.3 ns/m |
| Điện áp hoạt động | Max 80 V |
| Kháng dầu | Có |
| Chống cháy lan | Theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2 |
| Kháng tia cực tím (UV) | Có |
| Độ bền cơ học | Cao, phù hợp cho ứng dụng chuyển động liên tục |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Trần Thị Minh Anh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Hàng chất lượng, cảm giác cầm rất chắc tay, rất thích!
Nguyễn Thế Minh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Hàng đẹp, đúng với hình ảnh, sử dụng rất tốt!