| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6ES7677-2DB40-0AA0 |
| Tên gọi loại sản phẩm | CPU 1515SP PC2 F |
| Phiên bản phần cứng (Hardware functional status) | FS02 |
| Phiên bản Firmware | V2.8 |
| Kỹ thuật với (Engineering with) | STEP 7 TIA Portal cấu hình được/tích hợp từ phiên bản V15.1 với HSP0245 |
| Điện áp cung cấp danh định (Dòng một chiều) | 24 Volt |
| Dải điện áp cho phép, giới hạn dưới (Dòng một chiều) | 19.2 Volt |
| Dải điện áp cho phép, giới hạn trên (Dòng một chiều) | 28.8 Volt |
| Bảo vệ ngược cực | Có |
| Dòng tiêu thụ (giá trị định mức) | 0.7 Ampere |
| Dòng khởi động, điển hình | 3.2 Ampere |
| Công suất tổn hao điển hình | 6.3 Watt |
| Bộ nhớ làm việc tích hợp (cho chương trình) | 750 Kilobyte |
| Bộ nhớ làm việc tích hợp (cho dữ liệu) | 3 Megabyte |
| Bộ nhớ tải cắm vào (Thẻ nhớ SIMATIC), tối đa | 32 Gigabyte |
| Thời gian xử lý CPU cho hoạt động bit, điển hình | 10 nano giây |
| Thời gian xử lý CPU cho hoạt động từ, điển hình | 12 nano giây |
| Thời gian xử lý CPU cho số học dấu phẩy cố định, điển hình | 16 nano giây |
| Thời gian xử lý CPU cho số học dấu phẩy động, điển hình | 64 nano giây |
| Số lượng giao diện PROFINET | 3; 2 cổng cho BusAdapter BA 2xRJ45, 1 cổng cho thiết bị đầu cuối Ethernet |
| Giao diện USB | Có; Loại A |
| PROFINET IO Controller | Có |
| PROFINET IO Device | Có |
| Máy chủ Web (Web server) | Có |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động (lắp đặt ngang), tối thiểu | 0 độ Celsius |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động (lắp đặt ngang), tối đa | 60 độ Celsius |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động (lắp đặt dọc), tối thiểu | 0 độ Celsius |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động (lắp đặt dọc), tối đa | 50 độ Celsius |
| Chiều rộng | 75 milimét |
| Chiều cao | 117 milimét |
| Chiều sâu | 75 milimét |
| Trọng lượng, xấp xỉ | 310 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Nguyễn Hữu Thành Đã mua tại thanhthienphu.vn
Mua lần thứ 2 rồi, vẫn rất hài lòng!
Trần Hồng Hạnh Đã mua tại thanhthienphu.vn
Rất đáng đồng tiền, sẽ mua thêm các sản phẩm khác!