| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6ES7155-6AA02-0BN0 |
| Loại sản phẩm | Module giao diện ET 200SP IM 155-6 PN ST (Standard) |
| Điện áp cung cấp định mức (DC) | 24 V |
| Dải điện áp cung cấp cho phép, giới hạn dưới (DC) | 19.2 V |
| Dải điện áp cung cấp cho phép, giới hạn trên (DC) | 28.8 V |
| Bảo vệ chống phân cực ngược | Có |
| Dòng tiêu thụ, tối đa | 350 mA (Chỉ module giao diện, không bao gồm tải module ngoại vi) |
| Tổn hao công suất, điển hình | 3.1 W |
| Số lượng giao diện PROFINET | 1 (với 2 cổng RJ45 tích hợp làm switch) |
| Hỗ trợ giao thức PROFINET IO | Có (IO-Device) |
| Tốc độ truyền PROFINET, tối đa | 100 Mbit/s (Full Duplex) |
| Hỗ trợ dự phòng mạng (MRP) | Có |
| Số lượng module ngoại vi trên mỗi trạm, tối đa | 64 |
| Số lượng thiết bị IO có thể kết nối, tối đa | 64 |
| Khối lượng dữ liệu vào/ra tổng cộng, tối đa | 1440 byte |
| Khối lượng dữ liệu đầu vào, tối đa | 1440 byte |
| Khối lượng dữ liệu đầu ra, tối đa | 1440 byte |
| Nhiệt độ môi trường khi hoạt động (lắp đặt ngang) | 0 °C đến 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường khi hoạt động (lắp đặt dọc) | 0 °C đến 50 °C |
| Nhiệt độ môi trường khi lưu trữ/vận chuyển | -40 °C đến +70 °C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Chiều rộng | 50 mm |
| Chiều cao | 117 mm |
| Chiều sâu | 74 mm |
| Trọng lượng, xấp xỉ | 140 g |
| Phần mềm cấu hình yêu cầu | STEP 7 TIA Portal phiên bản V17 trở lên |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Nguyễn Phú Quý Đã mua tại thanhthienphu.vn
Shop làm ăn uy tín, hỗ trợ khách hàng rất tốt!
Bùi Thị Hồng Đã mua tại thanhthienphu.vn
Chất lượng xứng đáng với giá tiền, mua là không hối hận!