| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 6AG1512-1SK01-7AB0 |
| Dòng sản phẩm | SIPLUS ET 200SP |
| Loại sản phẩm | CPU 1512SP F-1 PN отказобезопасный |
| Điện áp cung cấp định mức (DC) | 24 V một chiều |
| Dải điện áp cung cấp cho phép, giới hạn dưới (DC) | 19.2 V một chiều |
| Dải điện áp cung cấp cho phép, giới hạn trên (DC) | 28.8 V một chiều |
| Bộ nhớ làm việc tích hợp (cho chương trình) | 300 kbyte |
| Bộ nhớ làm việc tích hợp (cho dữ liệu) | 1 Mbyte |
| Bộ nhớ nạp tích hợp (Thẻ nhớ SIMATIC) | Yêu cầu thẻ nhớ SIMATIC, tối thiểu 4 Mbyte |
| Thời gian xử lý CPU (hoạt động bit), điển hình | 48 ns |
| Thời gian xử lý CPU (hoạt động word), điển hình | 58 ns |
| Thời gian xử lý CPU (số học điểm cố định), điển hình | 77 ns |
| Thời gian xử lý CPU (số học điểm động), điển hình | 307 ns |
| Số lượng giao diện PROFINET IO | 1 (Tích hợp với bộ chuyển mạch 3 cổng) |
| Hỗ trợ chức năng An toàn Tích hợp (Safety Integrated) | Có |
| Mức độ toàn vẹn an toàn SIL theo IEC 61508 | SIL 3 |
| Mức hiệu suất PL theo ISO 13849-1 | PL e |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 °C đến +70 °C (Đối với một số điều kiện lắp đặt, xem hướng dẫn sử dụng) |
| Độ ẩm tương đối hoạt động | 5% đến 95%, không ngưng tụ |
| Lớp phủ bảo vệ (Conformal coating) theo EN 60721-3-3 | Có, Lớp 3C4 bao gồm phun muối, phù hợp với ISA-S71.04 mức G1, G2, G3 |
| Kỹ thuật với (Phiên bản phần mềm) | STEP 7 TIA Portal được cấu hình từ phiên bản V17 (FW V2.9) trở lên hoặc V14 SP1 (FW V2.1) trở lên |
| Chiều rộng | 110 mm |
| Chiều cao | 117 mm |
| Chiều sâu | 75 mm |
| Trọng lượng, xấp xỉ | 420 g |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Lê Đình Phong Đã mua tại thanhthienphu.vn
Dùng được, giá hợp lý, nhưng shop nên gói hàng kỹ hơn!
Nguyễn Thanh Hải Đã mua tại thanhthienphu.vn
Hàng tốt, shop giao nhanh, cảm ơn shop!