| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LC1DWK12Q7 |
| Dòng sản phẩm | TeSys Deca |
| Loại sản phẩm | Contactor |
| Số cực | 3 cực |
| Điện áp cuộn dây điều khiển [Uc] | 380 V xoay chiều 50/60 Hz |
| Dòng hoạt động định mức [Ie] (AC-3, ≤ 440 V, <60°C) | 12 A |
| Dòng hoạt động định mức [Ie] (AC-1, ≤ 440 V, <60°C) | 20 A |
| Công suất động cơ (AC-3, 380/400 V) | 5.5 kW |
| Công suất động cơ (AC-3, 220/230 V) | 3 kW |
| Công suất động cơ (AC-3, 415/440 V) | 5.5 kW |
| Công suất động cơ (AC-3, 500 V) | 7.5 kW |
| Công suất động cơ (AC-3, 660/690 V) | 7.5 kW |
| Điện áp hoạt động định mức [Ue] (mạch lực) | Lên đến 690 V xoay chiều 25...400 Hz |
| Điện áp hoạt động định mức [Ue] (mạch lực) | Lên đến 300 V một chiều |
| Tiếp điểm phụ tích hợp | 1 thường mở + 1 thường đóng |
| Tiêu chuẩn | IEC 60947-4-1, IEC 60947-5-1, UL 60947-4-1, CSA C22.2 No 60947-4-1, EN 60947-4-1, EN 60947-5-1 |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 mặt trước tuân theo IEC 60529 |
| Độ bền cơ khí | 15 triệu chu kỳ hoạt động |
| Độ bền điện (AC-3, 12A, Ue ≤ 440 V) | 1.5 triệu chu kỳ hoạt động |
| Tốc độ hoạt động tối đa | 3600 chu kỳ mỗi giờ tại nhiệt độ dưới 60 °C |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -40 đến 60 °C (lên đến 70 °C với giảm định mức) |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -60 đến 80 °C |
| Hỗ trợ lắp đặt | Thanh ray (DIN rail), Tấm (Plate) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút


