| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KL2872-0010 |
| Số lượng ngõ ra | 16 ngõ ra kỹ thuật số |
| Điện áp định mức | 24 Vôn dòng điện một chiều (biên độ dao động từ âm 15 phần trăm đến dương 20 phần trăm) |
| Loại tải | Tải điện trở, tải cảm, tải đèn |
| Dòng điện ngõ ra tối đa | 0,5 Ampe mỗi kênh |
| Tổng dòng điện tối đa | 8 Ampe |
| Khả năng chống ngắn mạch | Có tích hợp |
| Bảo vệ chống ngược cực | Có tích hợp |
| Cách ly điện | 500 Vôn (giữa hệ thống K-bus và điện áp trường) |
| Dòng tiêu thụ điện năng từ hệ thống K-bus | Thông thường 30 mili Ampe |
| Dòng tiêu thụ điện năng từ điện áp tải | Thông thường 30 mili Ampe cộng với dòng tải |
| Độ rộng dữ liệu trong bộ nhớ quy trình | 16 ngõ ra |
| Thời gian chuyển đổi trạng thái tắt sang bật | Thông thường 0,3 mili giây |
| Thời gian chuyển đổi trạng thái bật sang tắt | Thông thường 0,3 mili giây |
| Cấu hình thiết bị | Không cần cài đặt địa chỉ hoặc cấu hình phần mềm |
| Đặc điểm kết nối đặc biệt | Kết nối 1 dây thông qua cổng cáp dẹt 20 cực |
| Khối lượng | Khoảng 50 gram |
| Nhiệt độ vận hành | Từ âm 25 độ C đến dương 60 độ C |
| Nhiệt độ lưu trữ | Từ âm 40 độ C đến dương 85 độ C |
| Độ ẩm tương đối | 95 phần trăm, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung và chống sốc | Tuân theo tiêu chuẩn EN 60068-2-6 và EN 60068-2-27 |
| Khả năng tương thích điện từ | Tuân theo tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Vị trí lắp đặt | Tùy chọn |
| Chứng nhận và đánh dấu | CE, UL, ATEX, IECEx |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.