| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KL2819 |
| Số lượng ngõ ra | 16 ngõ ra |
| Điện áp định mức | 24 Vôn một chiều (biên độ -15% đến +20%) |
| Loại tải | Tải trở, tải cảm, tải đèn |
| Dòng điện đầu ra tối đa | 0,5 Ampe mỗi kênh (có khả năng chống ngắn mạch) |
| Tổng dòng điện tối đa | 2 x 4 Ampe (thông qua các tiếp điểm nguồn) |
| Dòng điện ngắn mạch | Nhỏ hơn 2 Ampe |
| Năng lượng ngắt | Nhỏ hơn 150 mili Jun mỗi kênh |
| Bảo vệ chống ngược cực điện áp | Có tích hợp |
| Thời gian chuyển đổi bật | Thông thường 90 micro giây |
| Thời gian chuyển đổi tắt | Thông thường 300 micro giây |
| Tiêu thụ dòng điện từ xe buýt nội bộ (K-bus) | Thông thường 25 mili Ampe |
| Cách điện | 500 Vôn (giữa hệ thống xe buýt nội bộ và điện áp hiện trường) |
| Cấu hình thiết bị | Không cần thiết lập địa chỉ hoặc cấu hình |
| Đặc điểm đặc biệt | Kết nối 1 dây, bảo vệ ngắn mạch cho từng kênh |
| Trọng lượng | Khoảng 55 gam |
| Nhiệt độ vận hành | -25 độ C đến +60 độ C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 độ C đến +85 độ C |
| Độ ẩm tương đối | 95%, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung và sốc | Tuân thủ tiêu chuẩn EN 60068-2-6 và EN 60068-2-27 |
| Khả năng tương thích điện từ | Tuân thủ tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Vị trí lắp đặt | Linh hoạt |
| Chứng nhận tiêu chuẩn | CE, UL, ATEX, IECEx |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.