| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KL2488 |
| Số lượng ngõ ra kỹ thuật số | 8 ngõ ra |
| Điện áp định mức | 24 Vôn một chiều (dao động từ âm 15 phần trăm đến dương 20 phần trăm) |
| Loại tải | Tải trở, tải cảm, tải đèn |
| Phương thức chuyển mạch | Chuyển mạch nối đất (ngõ ra kiểu âm - Sink) |
| Dòng điện đầu ra tối đa | 0,5 Ampe trên mỗi kênh (có bảo vệ ngắn mạch) |
| Dòng tiêu thụ điện từ bus nội bộ (K-bus) | Thông thường 18 mili Ampe |
| Dòng tiêu thụ điện qua các tiếp điểm nguồn | Thông thường 30 mili Ampe cộng với tải |
| Thời gian chuyển mạch bật | Thông thường 70 micrô giây |
| Thời gian chuyển mạch tắt | Thông thường 150 micrô giây |
| Cách ly điện | 500 Vôn (giữa bus nội bộ và điện áp trường) |
| Chiều rộng thân vỏ | 12 milimét (độ rộng lắp đặt khoảng 15 milimét) |
| Kích thước vật lý (Rộng x Cao x Sâu) | Khoảng 15 milimét x 100 milimét x 70 milimét |
| Trọng lượng | Khoảng 60 gam |
| Nhiệt độ vận hành | 0 độ C đến dương 55 độ C |
| Nhiệt độ lưu kho | Âm 25 độ C đến dương 85 độ C |
| Độ ẩm tương đối | 95 phần trăm, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Vị trí lắp đặt | Tùy chọn |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.