| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KL2022 |
| Số lượng ngõ ra | 2 |
| Điện áp định mức | 24 Vôn dòng điện một chiều (giới hạn cho phép từ âm 15 phần trăm đến dương 20 phần trăm) |
| Loại tải | Tải thuần trở, tải cảm, tải đèn |
| Dòng điện ngõ ra tối đa | 2 Ampe mỗi kênh (có khả năng chống ngắn mạch) |
| Dòng điện ngắn mạch | Nhỏ hơn 15 Ampe |
| Bảo vệ chống ngược cực điện áp | Có tích hợp |
| Cách điện | 500 Vôn (giữa K-bus và điện áp tải) |
| Tiêu thụ dòng điện từ K-bus | Thông thường 5 mili Ampe |
| Tiêu thụ dòng điện từ điện áp tải | Thông thường 15 mili Ampe cộng thêm dòng tải |
| Độ rộng bit trong bộ nhớ xử lý | 2 ngõ ra |
| Cấu hình thiết bị | Không cần cài đặt địa chỉ hoặc cấu hình phần mềm |
| Trọng lượng | Khoảng 50 gam |
| Nhiệt độ vận hành | 0 độ C đến dương 55 độ C |
| Nhiệt độ bảo quản | Âm 25 độ C đến dương 85 độ C |
| Độ ẩm tương đối | 95 phần trăm, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung và chống sốc | Tuân thủ tiêu chuẩn EN 60068-2-6 và EN 60068-2-27 |
| Khả năng miễn nhiễm và phát xạ điện từ | Tuân thủ tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và EN 61000-6-4 |
| Cấp bảo vệ | IP20 (theo tiêu chuẩn quốc tế) |
| Vị trí lắp đặt | Tùy chọn |
| Chứng chỉ và đánh dấu tiêu chuẩn | CE, UL, ATEX, IECEx |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.