| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-F846-00470-E2-60L2-S6 |
| Dòng sản phẩm | FR-F800 (Cụ thể là FR-F846) |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ ND - Normal Duty cho bơm/quạt) | 22 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ ND) | 47 Ampe |
| Điện áp nguồn cấp | Ba pha 380 đến 500 Volt Điện xoay chiều, 50/60 Hertz |
| Điện áp đầu ra | Ba pha, 0 đến Điện áp đầu vào |
| Tần số đầu ra | 0.2 đến 590 Hertz |
| Khả năng chịu quá tải (Chế độ ND) | 120% dòng định mức trong 60 giây, 150% dòng định mức trong 3 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F nâng cao, Điều khiển Vector từ thông thực, Điều khiển PID nâng cao cho bơm và quạt |
| Tích hợp bộ hãm (Braking Transistor) | Không tích hợp (Cần bộ hãm điện trở ngoài cho các ứng dụng yêu cầu) |
| Truyền thông tích hợp | RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU), Ethernet (Do mã E2) |
| Cấp bảo vệ | IP20 (Đối với model tiêu chuẩn, S6 có thể chỉ định tùy chọn khác) |
| Chức năng PLC tích hợp | Có |
| Màn hình vận hành | Màn hình LCD đa ngôn ngữ với núm xoay kỹ thuật số (Thường là FR-DU08 hoặc tương đương với hậu tố -60) |
| Bộ lọc EMC | Tích hợp (Phù hợp với Loại C3 theo EN 61800-3) |
| Cuộn kháng một chiều (DC Reactor) | Tích hợp (Do mã L2) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 độ C (Không đóng băng, Chế độ ND, không có tùy chọn giảm dòng) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



