| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-CS84-080-60 |
| Dòng sản phẩm | FR-CS80 Series (FR-CS84) |
| Công suất động cơ áp dụng (Định mức Super Light Duty - SLD) | 3.7 Kilowatt |
| Công suất định mức (Định mức Super Light Duty - SLD) | 5.7 Kilovolt-Ampe |
| Điện áp nguồn cấp | Ba pha 380 đến 480 Volt Xoay chiều, 50 Hertz / 60 Hertz |
| Điện áp đầu ra | Ba pha, tối đa bằng điện áp đầu vào (Lên đến 480 Volt) |
| Dòng điện đầu ra định mức (Định mức Super Light Duty - SLD) | 8.0 Ampe |
| Dải tần số đầu ra | 0.2 đến 400 Hertz |
| Khả năng quá tải (Định mức Super Light Duty - SLD) | 150 phần trăm dòng định mức trong 60 giây, 200 phần trăm dòng định mức trong 3 giây (đặc tính thời gian nghịch đảo) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F (Voltage/Frequency), Điều khiển vector từ thông tiên tiến (Advanced magnetic flux vector control) |
| Tín hiệu điều khiển đầu vào Analog | 2 điểm: 0 đến 10 Volt Một chiều, 0 đến 5 Volt Một chiều, 4 đến 20 Milliampere |
| Tín hiệu điều khiển đầu vào Digital | 5 điểm (Logic Sink/Source có thể lựa chọn) |
| Tín hiệu đầu ra Analog | 1 điểm: 0 đến 10 Volt Một chiều (có thể lựa chọn) |
| Tín hiệu đầu ra Rơ le | 1 tiếp điểm (1c) cho báo lỗi |
| Cổng giao tiếp tích hợp | RS-485 (Hỗ trợ giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU) |
| Chức năng bảo vệ chính | Bảo vệ quá dòng, quá áp nguồn tái sinh, thấp áp, quá nhiệt biến tần, quá nhiệt động cơ (qua đầu vào PTC/thermistor), lỗi chạm đất, mất pha đầu ra, quá tải điện tử. |
| Cấp bảo vệ (theo IEC 60529) | IP20 (Enclosed type) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Âm 10 đến Dương 50 độ Celsius (không giảm tải, không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường xung quanh | 90 phần trăm Độ ẩm tương đối hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CE (Chỉ thị Điện áp thấp, Chỉ thị EMC), UL, cUL, EAC, KC |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



