| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-A870-02300-E2-60B |
| Dòng sản phẩm | FR-A800 Plus Series (FR-A870 là model cho điện áp cao) |
| Công suất động cơ khuyến nghị (SLD - Super Light Duty) | 280 Kilowatt |
| Dòng điện định mức ngõ ra (SLD) | 260 Ampe |
| Công suất động cơ khuyến nghị (LD - Light Duty) | 250 Kilowatt |
| Dòng điện định mức ngõ ra (LD) | 230 Ampe |
| Công suất động cơ khuyến nghị (ND - Normal Duty / Heavy Duty) | 220 Kilowatt |
| Dòng điện định mức ngõ ra (ND) | 200 Ampe |
| Điện áp cung cấp ngõ vào | Ba pha 500 đến 690 Vôn xoay chiều, 50/60 Hertz |
| Điện áp ngõ ra | Ba pha, tối đa bằng điện áp ngõ vào |
| Dải tần số ngõ ra | 0.2 đến 590 Hertz |
| Khả năng quá tải (SLD) | 110% dòng điện định mức trong 60 giây, 120% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (LD) | 120% dòng điện định mức trong 60 giây, 150% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Khả năng quá tải (ND) | 150% dòng điện định mức trong 60 giây, 200% dòng điện định mức trong 3 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển Véc tơ từ thông tiên tiến, Điều khiển Véc tơ thực không cảm biến, Điều khiển V trên F, Điều khiển động cơ nam châm vĩnh cửu không cảm biến |
| Bộ hãm (Braking Transistor) | Không tích hợp (yêu cầu bộ hãm hoặc μονάδα αναγέννησης ngoài cho công suất này) |
| Truyền thông tích hợp | Ethernet (bao gồm CC-Link IE Field Basic, EtherNet/IP, Modbus TCP/IP), RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU) |
| Chức năng an toàn | STO (Safe Torque Off) phù hợp SIL 2 (IEC 61508) / PLe (ISO 13849-1) |
| Bộ lọc EMC | Tích hợp (Loại C3 theo tiêu chuẩn EN 61800-3) |
| Cấp bảo vệ | IP00 (biến tần dạng khung mở) |
| Màn hình vận hành | Tùy chọn (ví dụ: FR-DU08 hoặc FR-LU08) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 độ Celsius (cho chế độ SLD, LD), -10 đến +40 độ Celsius (cho chế độ ND), không đóng băng |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



