| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | FR-A840-00052-E2-60CRN |
| Dòng sản phẩm | FR-A800 |
| Điện áp nguồn cấp | Ba pha 380 đến 500 Volt Dòng Xoay Chiều, 50/60 Hertz |
| Công suất động cơ áp dụng (Chế độ ND - Normal Duty) | 1.5 Kilowatt |
| Dòng điện đầu ra định mức (Chế độ ND - Normal Duty) | 5.2 Ampe |
| Điện áp đầu ra | Ba pha, tối đa bằng điện áp nguồn cấp |
| Dải tần số đầu ra | 0.2 đến 590 Hertz |
| Khả năng quá tải | Chế độ LD (Light Duty): 120% trong 60 giây, 150% trong 3 giây (nếu dòng định mức được giảm) Chế độ ND (Normal Duty): 150% trong 60 giây, 200% trong 3 giây |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển vector từ thông tiên tiến, Điều khiển vector không cảm biến thực, Điều khiển vector, Điều khiển V/F, Điều khiển vector không cảm biến cho động cơ nam châm vĩnh cửu (PM) |
| Mô-men khởi động | 200% hoặc hơn (0.3 Hertz) với Điều khiển vector từ thông tiên tiến khi cài đặt chức năng bù trượt |
| Bộ hãm tái sinh tích hợp (Braking Transistor) | Có tích hợp |
| Màn hình vận hành | FR-DU08 (LCD, có thể tháo rời) |
| Giao tiếp tích hợp | RS-485 (Giao thức Mitsubishi Electric, Modbus RTU), USB (cho kết nối với máy tính) |
| Khe cắm tùy chọn | 3 khe cắm cho các card tùy chọn (ví dụ: card truyền thông mạng, card I/O mở rộng) |
| Chức năng an toàn (STO - Safe Torque Off) | Có tích hợp (SIL2 theo IEC 61508, PLd/Cat.3 theo EN ISO 13849-1) |
| Lớp phủ bảo vệ bo mạch (Conformal Coating) | Có (model CRN - Chống ăn mòn, phù hợp tiêu chuẩn IEC60721-3-3 3C2/3S2) |
| Cấp bảo vệ | IP20 (NEMA 1 tùy chọn với nắp che) |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | UL, cUL, EC Directives (CE Marking), EAC, KC |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 đến +50 độ Celsius (Không đóng băng, chế độ LD, ND) -10 đến +40 độ Celsius (Không đóng băng, chế độ SLD) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



