| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | EPP5101-0011 |
| Số lượng kênh | 1 kênh giao tiếp bộ mã hóa |
| Giao thức kết nối | EtherCAT P |
| Tín hiệu đầu vào | Kênh A, Kênh B, Kênh C (Cổng Latch hoặc Cổng Gate) |
| Loại tín hiệu | Tín hiệu vi sai RS422 hoặc tín hiệu một đầu TTL hoặc Open Collector |
| Tần số giới hạn | 1 Megahertz (tương đương tối đa 4 triệu bước đếm mỗi giây) |
| Độ phân giải | 32 bit |
| Điện áp cung cấp cho bộ mã hóa | 5 Volt dòng điện một chiều hoặc 24 Volt dòng điện một chiều (có thể cấu hình) |
| Dòng điện đầu ra tối đa cho bộ mã hóa | 0,5 Ampere |
| Kết nối cảm biến | Đầu nối D-sub 15 chân (loại cái) |
| Kết nối EtherCAT P | 2 đầu nối M8, mã hóa loại P |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 100 Megabit trên giây |
| Nguồn cấp thiết bị | Thông qua EtherCAT P (Điện áp hệ thống và điện áp ngoại vi) |
| Tiêu thụ dòng điện từ điện áp hệ thống | Điển hình 100 Milliampere cộng với dòng cấp cho bộ mã hóa |
| Cách ly điện | 500 Volt |
| Trọng lượng | Khoảng 125 gram |
| Nhiệt độ hoạt động | -25 độ Celsius đến +60 độ Celsius |
| Nhiệt độ bảo quản | -40 độ Celsius đến +85 độ Celsius |
| Độ ẩm tương đối | 95 phần trăm, không ngưng tụ |
| Cấp bảo vệ | IP 67 (Chống bụi và chống thấm nước tạm thời) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 30 milimét x 126 milimét x 26,5 milimét |
| Chứng nhận tiêu chuẩn | CE, UL |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.