| Thông số kỹ thuật | Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BK2020 |
| Hệ thống truyền thông | Lightbus (Sợi quang nhựa hoặc sợi quang thủy tinh) |
| Số lượng trạm tối đa | 254 |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 2,5 Megabaud |
| Khoảng cách giữa các trạm | Tối đa 45 mét đối với sợi quang nhựa, tối đa 400 mét đối với sợi quang thủy tinh |
| Cấu trúc liên kết mạng | Dạng vòng (Ring topology) |
| Số lượng Bus Terminal tối đa | 64 |
| Số lượng dữ liệu Đầu vào và Đầu ra | Tối đa 512 Byte dữ liệu đầu vào và 512 Byte dữ liệu đầu ra |
| Nguồn cấp điện | 24 Volt một chiều (biên độ cho phép âm 15 phần trăm đến dương 20 phần trăm) |
| Dòng điện đầu vào | 70 Milliampere cộng với tổng dòng tiêu thụ của hệ thống Bus Terminal |
| Dòng điện cấp cho Bus Terminal (K-bus) | Tối đa 1750 Milliampere |
| Điện áp các tiếp điểm nguồn | Tối đa 24 Volt một chiều |
| Dòng điện các tiếp điểm nguồn | Tối đa 10 Ampere |
| Độ bền điện môi | 500 Volt (giữa các tiếp điểm nguồn và điện áp cung cấp hoặc hệ thống Lightbus) |
| Trọng lượng | Khoảng 130 gram |
| Nhiệt độ vận hành | 0 độ Celsius đến dương 55 độ Celsius |
| Nhiệt độ lưu trữ | Âm 25 độ Celsius đến dương 85 độ Celsius |
| Độ ẩm tương đối | 95 phần trăm, không ngưng tụ |
| Khả năng chống rung và sốc | Tuân thủ tiêu chuẩn EN 60068-2-6 và EN 60068-2-27 |
| Khả năng tương thích điện từ | Tuân thủ tiêu chuẩn EN 61000-6-2 và EN 61000-6-4 |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP 20 |
| Vị trí lắp đặt | Tùy chọn |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.