| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CIMR-G7A21P5 |
| Hãng sản xuất | Yaskawa Electric |
| Dòng sản phẩm | Varispeed G7 (G7 Series) |
| Nguồn điện đầu vào | 3 Pha 200V đến 230V AC |
| Tần số nguồn điện | 50 Hz / 60 Hz (Sai số cho phép ±5%) |
| Công suất động cơ tối đa (Tải thường - Normal Duty) | 1.5 kW |
| Công suất động cơ tối đa (Tải nặng - Heavy Duty) | 1.1 kW |
| Dòng điện định mức đầu ra (Tải thường) | 9.6 A |
| Dòng điện định mức đầu ra (Tải nặng) | 8.0 A |
| Điện áp đầu ra | 3 Pha, 0V đến điện áp đầu vào tối đa |
| Dải tần số đầu ra | 0.01 Hz đến 400 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển Vector vòng hở, Điều khiển Vector vòng kín, Điều khiển Vector cho động cơ nam châm vĩnh cửu |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây (Tải nặng); 120% dòng định mức trong 60 giây (Tải thường) |
| Mô-men khởi động | 150% tại 0.3 Hz (Điều khiển Vector vòng hở loại 2) |
| Bộ hãm phanh (Braking Chopper) | Tích hợp sẵn |
| Cấp bảo vệ | IP20 (Loại hở) |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng quạt (Fan Cooled) |
| Chức năng bảo vệ | Bảo vệ quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, quá tải động cơ, lỗi tiếp địa |
| Cổng truyền thông | RS-485 / 422 (Giao thức MEMOBUS/Modbus) |
| Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | 140 mm x 260 mm x 147 mm (Số liệu tiêu chuẩn cho khung vỏ IP20) |
| Trọng lượng | 3.2 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.