| Thông số | Giá trị kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VFS15S-2004PL-W1 |
| Hãng sản xuất | Toshiba |
| Dòng sản phẩm | TOSVERT VF-S15 |
| Điện áp nguồn đầu vào | 1 Pha 200 Vôn đến 240 Vôn (Tần số 50/60 Héc) |
| Điện áp đầu ra | 3 Pha 200 Vôn đến 240 Vôn (Tương ứng điện áp vào) |
| Công suất động cơ áp dụng | 0.4 Ki-lô-oát (kW) |
| Dòng điện định mức đầu ra | 3.3 Ampe (A) |
| Công suất biểu kiến | 1.3 kVA (tại 240V) |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 200% trong 0.5 giây |
| Dải tần số đầu ra | 0.01 Héc (Hz) đến 500 Héc (Hz) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f (mô-men không đổi/biến thiên), Điều khiển Vector không cảm biến (Sensorless Vector Control), Điều khiển PM |
| Cổng truyền thông | RS485 tích hợp sẵn (Hỗ trợ giao thức Modbus-RTU / Toshiba Protocol) |
| Bộ lọc nhiễu (EMC Filter) | Tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu cao tần (High attenuation filter) |
| Điện trở hãm | Tích hợp sẵn tranzito hãm động năng (Braking Transistor) |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 (Loại hở) |
| Hệ thống làm mát | Tự làm mát (Đối lưu tự nhiên, không sử dụng quạt) |
| Môi trường hoạt động | Nhiệt độ từ -10 độ C đến +60 độ C (Giảm tải khi nhiệt độ trên 50 độ C) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 130 mm x 72 mm x 131 mm |
| Trọng lượng | 1.0 Ki-lô-gam (kg) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.