| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VFS15-2022PM-W1 |
| Dòng sản phẩm | TOSHIBA VF-S15 |
| Công suất động cơ áp dụng | 2.2 kW (3 Ngựa/HP) |
| Điện áp nguồn đầu vào | 3 pha 200V đến 240V |
| Tần số nguồn đầu vào | 50/60 Hz |
| Điện áp đầu ra định mức | 3 pha 200V đến 240V (tương ứng với điện áp đầu vào) |
| Dòng điện đầu ra định mức | 11.0 A |
| Khả năng chịu quá tải | 150% dòng định mức trong 60 giây, 200% trong 0.5 giây |
| Dải tần số đầu ra | 0.01 Hz đến 500 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/f, Điều khiển Vector cảm biến từ thông (Sensorless Vector Control), Điều khiển động cơ nam châm vĩnh cửu (PM Motor) |
| Mức bảo vệ (IP) | IP20 (Loại mở) |
| Hệ thống làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng quạt |
| Bộ lọc nhiễu EMC | Tích hợp sẵn (Bộ lọc cơ bản độ suy giảm cao) |
| Điện trở xả (Braking Unit) | Tích hợp sẵn mạch điều khiển hãm động năng |
| Cổng truyền thông | RS-485 (Giao thức Modbus-RTU) |
| Môi trường hoạt động | Trong nhà, độ cao dưới 1000m, không có khí ăn mòn hoặc bụi nổ |
| Nhiệt độ môi trường | -10°C đến +60°C (Giảm công suất khi trên 50°C) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.