| Thông số kỹ thuật | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Mã sản phẩm | VFFS1-4150PL |
| Dòng sản phẩm | Toshiba VF-FS1 (Dòng chuyên dụng cho Bơm và Quạt / HVAC) |
| Xuất xứ thương hiệu | Nhật Bản (Toshiba Industrial Products) |
| Công suất động cơ áp dụng | 15 kW (20 Mã lực - HP) |
| Điện áp nguồn đầu vào | 3 pha 380 Vôn đến 480 Vôn |
| Biến động điện áp cho phép | +10% đến -15% |
| Tần số nguồn đầu vào | 50 Hz hoặc 60 Hz (Dao động cho phép +/- 5%) |
| Điện áp đầu ra | 3 pha 380 Vôn đến 480 Vôn (Điều chỉnh theo điện áp vào) |
| Dòng điện đầu ra định mức | 33 Ampe |
| Khả năng chịu quá tải | 110% dòng định mức trong 60 giây; 120% dòng định mức trong 0.5 giây |
| Dải tần số đầu ra | 0.5 Hz đến 200 Hz |
| Độ phân giải cài đặt tần số | Tương tự: 1/3000 tần số tối đa; Số: 0.01 Hz |
| Phương pháp điều khiển | Điều chế độ rộng xung (PWM) hình sin |
| Bộ lọc nhiễu (EMC Filter) | Tích hợp sẵn bộ lọc nhiễu tần số cao (Tiêu chuẩn IEC61800-3) |
| Cuộn kháng một chiều (DC Reactor) | Tích hợp sẵn (Giảm sóng hài, cải thiện hệ số công suất) |
| Chức năng tiết kiệm năng lượng | Điều khiển tiết kiệm năng lượng tự động (AES) tiên tiến |
| Chức năng bảo vệ | Quá dòng, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, ngắn mạch đầu ra, lỗi chạm đất, quá tải động cơ |
| Cổng truyền thông | RS-485 (Hỗ trợ giao thức Modbus RTU / Toshiba Protocol) |
| Hệ thống làm mát | Làm mát cưỡng bức bằng không khí (Quạt tản nhiệt có thể thay thế) |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 (Loại hở) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 độ C đến +60 độ C (Tháo nắp trên nếu trên 40 độ C) |
| Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 420 mm x 230 mm x 190 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 13 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



Chưa có đánh giá nào.