| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UN-AX600 |
| Loại thiết bị | Khối tiếp điểm phụ |
| Sê-ri Contactor tương thích | Contactor Mitsubishi dòng S-N, SD-N (ví dụ: S-N50 đến S-N800, SD-N21 đến SD-N800) |
| Cấu hình tiếp điểm | 6 Tiếp điểm thường mở (6NO) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn bên hông (Side mounting) |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 690 Volt xoay chiều |
| Dòng nhiệt quy ước không vỏ (Ith) | 10 Ampe |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 6 Kilovolt |
| Dòng hoạt động định mức (Ie) theo AC-15 | 4 Ampe tại 120 Volt xoay chiều; 3 Ampe tại 240 Volt xoay chiều; 2 Ampe tại 440 Volt xoay chiều; 1.5 Ampe tại 550 Volt xoay chiều; 1.2 Ampe tại 690 Volt xoay chiều |
| Dòng hoạt động định mức (Ie) theo DC-13 | 2 Ampe tại 24 Volt một chiều; 1 Ampe tại 48 Volt một chiều; 0.55 Ampe tại 110 Volt một chiều; 0.27 Ampe tại 220 Volt một chiều |
| Khả năng đóng cắt tối thiểu | 5 Volt một chiều, 3 Miliampe (Giá trị tham khảo) |
| Độ bền cơ học | Tối thiểu 10 triệu lần đóng cắt |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | IEC 60947-5-1, EN 60947-5-1, JIS C 8201-5-1, UL 508, CSA C22.2 No.14 |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



