| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SV1600IS7-4SOD |
| Công suất ngõ ra định mức | 160 kW (200 HP) |
| Điện áp ngõ vào | 3 Pha 380V - 480V (+10%, -15%) |
| Tần số ngõ vào | 50 Hz / 60 Hz (±5%) |
| Điện áp ngõ ra | 3 Pha 0V - Điện áp ngõ vào |
| Dải tần số ngõ ra | 0.1 Hz - 400 Hz |
| Dòng điện ngõ ra định mức | 330 A (Chế độ tải tiêu chuẩn) |
| Khả năng chịu quá tải | 120% dòng điện định mức trong 60 giây (Chế độ tải tiêu chuẩn) |
| Phương pháp điều khiển | Điều khiển V/F, Điều khiển vector không cảm biến, Điều khiển vector cảm biến |
| Mô-men phanh | 20% (Tối đa 100% với bộ phanh và điện trở tùy chọn) |
| Cấp độ bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí cưỡng bức |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -10 °C đến 50 °C (Chế độ tải tiêu chuẩn) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 90% RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Độ cao hoạt động tối đa | 1.000 mét (cần giảm công suất nếu trên 1.000m) |
| Giao tiếp tích hợp | RS485 (Modbus-RTU) |
| Các chức năng bảo vệ chính | Quá dòng, Quá áp, Dưới áp, Quá nhiệt (Biến tần/Động cơ), Quá tải (Biến tần/Động cơ), Ngắn mạch, Lỗi chạm đất, Mất pha ngõ ra, Mất pha ngõ vào, Lỗi quạt |
| Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 400 mm x 300 mm x 1480 mm |
| Trọng lượng | 110 kg |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút



