| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PZ-M32P |
| Loại thiết bị | Cảm biến quang điện tích hợp bộ khuếch đại (Dòng PZ-M) |
| Phương pháp phát hiện | Loại phản xạ khuếch tán |
| Khoảng cách phát hiện | 5 đến 300 mm (Khi sử dụng giấy trắng 100 x 100 mm) |
| Khoảng cách cài đặt | 40 đến 300 mm |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở tinh chỉnh (Potentiometer) |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1 mili giây (ms) |
| Chế độ hoạt động | LIGHT-ON / DARK-ON (Có thể chuyển đổi bằng công tắc) |
| Ngõ ra điều khiển | PNP cực thu hở (Open collector) |
| Ngõ ra cảnh báo (Alarm output) | PNP cực thu hở (Open collector) - Tối đa 50 mA (24 V) |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M8, 4 chân |
| Điện áp nguồn cung cấp | 12 đến 24 V một chiều (DC) ±10%, độ gợn (P-P) từ 10% trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ | 30 miliampe (mA) trở xuống |
| Cấp độ bảo vệ | IP67 (Tiêu chuẩn IEC 60529) |
| Chống chịu ánh sáng môi trường | Đèn sợi đốt: Tối đa 5,000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 20,000 lux |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % độ ẩm tương đối (RH) (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm theo các hướng X, Y, Z, 2 giờ cho mỗi hướng |
| Khả năng chống sốc | 1,000 m/s2 theo các hướng X, Y, Z, 6 lần cho mỗi hướng |
| Vật liệu vỏ | PBT (Polybutylene terephthalate) gia cường thủy tinh |
| Vật liệu thấu kính | Polyarylate |
| Trọng lượng | Khoảng 15 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.