| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PZ-M13 |
| Loại sản phẩm | Cảm biến quang điện tích hợp bộ khuếch đại |
| Phương pháp phát hiện | Loại phản xạ khuếch tán |
| Khoảng cách phát hiện | 5 đến 100 milimét (với giấy trắng kích thước 100 x 100 milimét) |
| Khoảng cách cài đặt | 40 đến 100 milimét |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở tinh chỉnh (Trimmer) 1 vòng |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 1 mili giây |
| Chế độ hoạt động | LIGHT-ON / DARK-ON (có thể chuyển đổi bằng công tắc) |
| Đèn chỉ báo | Đèn chỉ báo đầu ra: LED màu cam; Đèn chỉ báo nguồn ổn định: LED màu xanh lá cây |
| Ngõ ra điều khiển | NPN cực thu hở (Open collector) |
| Dòng tải tối đa ngõ ra | Tối đa 100 miliampe (tại 24 Vôn) |
| Điện áp dư ngõ ra | Tối đa 1 Vôn (tại dòng tải 100 miliampe) |
| Mạch bảo vệ | Bảo vệ ngược cực tính nguồn, bảo vệ quá dòng ngõ ra, bảo vệ sốc điện |
| Điện áp nguồn cấp | 12 đến 24 Vôn điện một chiều (DC) ±10 %, độ gợn (P-P) từ 10 % trở xuống |
| Dòng điện tiêu thụ | Tối đa 30 miliampe |
| Kiểu kết nối | Đầu nối M12 |
| Cấp bảo vệ vỏ thiết bị | IP67 (Tuân theo tiêu chuẩn IEC 60529) |
| Ánh sáng môi trường xung quanh | Đèn sợi đốt: Tối đa 5000 lux, Ánh sáng mặt trời: Tối đa 20000 lux |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % độ ẩm tương đối (Không ngưng tụ) |
| Khả năng chống rung | 10 đến 55 Hertz, biên độ kép 1.5 milimét theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ |
| Khả năng chống sốc | 1000 mét trên giây bình phương, 6 lần theo các hướng X, Y, Z |
| Vật liệu vỏ | Nhựa PBT (Polybutylene terephthalate) gia cường sợi thủy tinh |
| Trọng lượng | Khoảng 15 gam |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.