| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | PZ-G61N |
| Loại thiết bị | Cảm biến quang điện tích hợp bộ khuếch đại |
| Phương pháp phát hiện | Phản xạ hồi quy (Phản xạ gương) |
| Khoảng cách phát hiện | 0.1 đến 4.2 m (Khi sử dụng gương phản xạ R-2L) |
| Khoảng cách cài đặt gương phản xạ | 0.1 đến 4.2 m (Khi sử dụng gương phản xạ R-2L) |
| Nguồn sáng | Đèn LED màu đỏ |
| Điều chỉnh độ nhạy | Biến trở xoay 1 vòng (Tông đơ) |
| Thời gian đáp ứng | Tối đa 500 µs (Micro giây) |
| Chế độ hoạt động | Lựa chọn LIGHT-ON (Sáng khi có vật) hoặc DARK-ON (Tối khi có vật) |
| Đèn chỉ thị | Đèn chỉ thị hoạt động: Màu cam (Sáng khi ngõ ra ON); Đèn chỉ thị ổn định: Màu xanh lá cây (Sáng khi hoạt động ổn định) |
| Ngõ ra điều khiển (Output) | NPN cực thu hở (Open Collector), Tối đa 100 mA (40 V), Điện áp dư tối đa 1 V |
| Điện áp nguồn cấp | 10 đến 30 VDC (Volt một chiều), độ gợn (P-P) 10 % hoặc thấp hơn |
| Dòng tiêu thụ | Tối đa 34 mA |
| Kiểu kết nối | Cáp liền (Chiều dài 2 m) |
| Cấp bảo vệ | IP67 (Tiêu chuẩn IEC 60529) |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | -20 đến +55 độ C (Không đóng băng) |
| Độ ẩm môi trường hoạt động | 35 đến 85 % RH (Độ ẩm tương đối, không ngưng tụ) |
| Chống rung | 10 đến 55 Hz, biên độ kép 1.5 mm theo các hướng X, Y, Z trong 2 giờ |
| Chống sốc | 1,000 m/s2 theo các hướng X, Y, Z mỗi hướng 6 lần |
| Vật liệu vỏ | Polybutylene terephthalate (PBT) gia cố sợi thủy tinh |
| Trọng lượng | Khoảng 85 g (Bao gồm cả cáp) |
Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại sau 5 phút




Chưa có đánh giá nào.